đầu mặt

đầu mặt

Sau trận ẩu đả, đầu mặt anh ta bị thương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần đầu khuôn mặt: Chỉ phần đầu nói chung, bao gồm cả khuôn mặt, thường dùng để chỉ một người.
    • Người địa vị, người quan trọng: (Nghĩa bóng, thường dùng trong khẩu ngữ) Chỉ những người vai vế, địa vị trong một gia đình, dòng họ hoặc cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau trận ẩu đả, đầu mặt anh ta bị thương. (Sau trận ẩu đả, đầu mặt anh ta bị thương.)
    • Hôm nay đám giỗ, tất cả đầu mặt trong họ đều tề tựu đông đủ. (Hôm nay đám giỗ, tất cả những người vai vế trong họ đều tụ họp đông đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đầu mặt lớn": người địa vị cao, tiếng nói.

    • Việc quan trọng thế này phải mời các vị đầu mặt lớn trong làng đến bàn bạc. (Việc quan trọng thế này phải mời những người địa vị cao trong làng đến bàn bạc.)
  • "làm đầu mặt": đóng vai trò lãnh đạo, đại diện.

    • Ông ấy được cử làm đầu mặt cho đoàn đại biểu. (Ông ấy được cử làm người đại diện, lãnh đạo cho đoàn đại biểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Đầu mấu (danh từ): chỗ thắt nút, mấu; (nghĩa bóng) nguyên nhân, nguồn gốc phát sinh vấn đề.
    • Phải tìm ra đầu mấu của sự việc. (Phải tìm ra nguyên nhân, nguồn gốc của sự việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Người trên: người bề trên, vai vế.
  • Bậc chóp bu: những người đứng đầu, quyền lực cao nhất.
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu mặt nào, tai mắt nấy": (Thành ngữ) Người địa vị, vai vế thế nào thì sẽ cách cư xử, phong thái tương xứng như thế ấy.